|
[Đức: Erscheinung; Anh: appearance]. Xem thêm: Hiện thực, Kinh nghiệm, Mô thức, Ý thể, Ảo tượng, Chất liệu, Noumenon, Phenomenon, Cảm năng, Chân lý Nguyễn Văn Sướng dịch Trong PPLTTT và SL, Kant cải tiến nghiên cứu của triết học truyền thống về hiện tượng bằng cách phân biệt giữa hiện tượng, phenomenon và ảo tượng. Ông một mực nhấn mạnh đến những sự phân biệt này nhằm cứu hiện tượng khỏi sự khinh thị mà nó đã phải hứng chịu dưới uy quyền của truyền thống triết học: nó không đơn giản chỉ là ảo tượng – tức vẻ bề ngoài lừa dối của tri giác cảm tính – mà đúng hơn còn là kinh nghiệm trong những ranh giới của các trực quan của con người về không gian và thời gian. |
|
Đọc thêm...
|
|
|
[Đức:Assoziation; Anh: association] Xem thêm: Thân thuộc (sự),Tưởng tượng (sự), Tâm lý học, Tổng hợp (sự) Nguyễn Thị Thu Hà dịch Là hiện tượng tâm lý học của sự chắp nối lại với nhau những đối tượng khác nhau của ý thức, sự liên tưởng tuy đã được Platon và Aristoteles nói đến khi nối kết với tính dễ nhớ, nhưng trở thành một bộ phận quan trọng trong nhận thức luận duy nghiệm. |
|
Đọc thêm...
|
|
[Đức: Aufklärung; Anh: enlightenment]. Xem thêm: Lương thức/Cảm quan chung, Triết học phê phán, Lịch sử Triết học, Công khai (tính), Lý tính Hoàng Phú Phương dịch Phong trào trí tuệ châu Âu thế kỷ 18 được biết như thời Khai minh đã trải qua 3 giai đoạn khác nhau ở Đức. Giai đoạn đầu, tức giai đoạn duy lý, được Thomasius khai mào ngay đầu thế kỷ tại trường Đại học Halle, và được Christian Wolff hệ thống hóa. Cả hai đều từ bỏ tiếng La tinh hàn lâm để ủng hộ cho tiếng mẹ đẻ, với việc Wolff cố làm cho những tác phẩm của ông vượt khỏi những khuôn khổ của các trường đại học và các giới chuyên nghiệp. |
|
Đọc thêm...
|
|
[Đức: Ding an sich; Anh: thing-in-itself]. Xem thêm: Hiện tượng, Nguyên mẫu, Đồng nhất (tính), Thế giới khả niệm, Trực quan, Noumenon, Đối tượng, Phenomenon, Đối tượng siêu nghiệm Nguyễn Văn Sướng dịch Kant sử dụng thuật ngữ này để biểu thị một tập hợp các nghĩa kể cả các nghĩa được gán riêng cho các noumena và các ý niệm siêu nghiệm. |
|
Đọc thêm...
|
|
[Hy Lạp: techne; Latinh: ars; Đức: Kunst; Anh: art]. Xem thêm: Hành động, Cảm năng học/ Mỹ học, Đẹp (cái), Tài khéo Trần Kỳ Đồng dịch Kant đi theo định nghĩa của Aristoteles về nghệ thuật như một kĩ năng hay tâm thế trong việc tạo ra các sự vật. Theo định nghĩa này, một “tác phẩm nghệ thuật” là bất cứ cái gì được tạo ra qua sự thực hành một nghệ thuật. |
|
Đọc thêm...
|
|
|
|
|
|
|
Trang 1 của 14 |